MOTCUA

nosmoking

Liên kết web

banner-cttdtpd

toa-an-nhan-dan-tinh-quang-nam

MOTCUA

Lượt truy cập

HTML Hit Counter
Hiện có 42 khách Trực tuyến
Quy định mới về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Thứ năm, 28 Tháng 9 2017 08:43 - Lượt xem: 237
PDF. In Email

Ngày 19/9/2017, UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. Mức giá theo Quyết định này là mức giá tối đa, áp dụng đối với đơn vị cung ứng dịch vụ và các đối tượng sử dụng dịch vụ. Cụ thể như sau:

1. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh:

                                                                                                                        ĐVT: đồng/hộ/tháng

TT

Tên địa phương/khu vực

Đơn giá

1

Thành phố Tam Kỳ và Hội An

 

a

Khu vực nội thành

 
 

Hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)

30.000

 

Hộ gia đình, cá nhân trong kiệt, hẻm

25.000

b

Khu vực còn lại

 
 

Các khu vực thuộc địa bàn các xã

22.000

2

Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)

25.000

b

Các khu vực còn lại

20.000

3

Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức

 

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)

20.000

b

Các khu vực còn lại

15.000

4

Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang

a

Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn hoặc Trung tâm huyện (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư)

15.000

b

Các khu vực còn lại

12.000

5

Huyện Tây Giang và Nam Trà My

 
 

Tất cả các vị trí trên địa bàn huyện

12.000

2. Mức giá tối đa vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh phát sinh rác thải:

                                                                                                            ĐVT: đồng/tấn

TT

Tên địa phương

Đơn giá thu gom

Đơn giá vận chuyển

1

Thành phố Tam Kỳ

190.000

310.000

2

Huyện Núi Thành

185.000

275.000

3

Huyện Thăng Bình

170.000

340.000

4

Huyện Tiên Phước

165.000

325.000

5

Huyện Quế Sơn

170.000

340.000

6

Thị xã Điện Bàn

190.000

310.000

7

Huyện Duy Xuyên

190.000

320.000

8

Huyện Hiệp Đức

170.000

360.000

9

Huyện Phú Ninh

165.000

285.000

10

Huyện Đại Lộc

185.000

275.000

11

Thành phố Hội An

185.000

245.000

12

Huyện Nông Sơn

175.000

135.000

13

Huyện Phước Sơn

190.000

240.000

14

Huyện Tây Giang

200.000

250.000

15

Huyện Nam Giang

180.000

210.000

16

Huyện Đông Giang

190.000

240.000

17

Huyện Bắc Trà My

185.000

265.000

18

Huyện Nam Trà My

190.000

190.000

Mức giá tối đa nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Ngoài ra, Quyết định còn quy định: Căn cứ tình hình thực tế về kết cấu hạ tầng, khả năng cân đối ngân sách và khả năng chi trả của nhân dân trên địa bàn, UBND cấp huyện xem xét quy định mức giá cụ thể áp dụng trên địa bàn nhưng không vượt quá mức giá tối đa quy định nêu trên. Đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm niêm yết công khai đơn giá thu gom, vận chuyển cụ thể ở những địa điểm thuận lợi để các đối tượng sử dụng dịch vụ biết.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2017 và bãi bỏ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 17/4/2015 của UBND tỉnh./.

Dung Ly